Đề Thi Thử ĐH-CĐ 2010

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu Tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Quảng Đại
Ngày gửi: 16h:25' 24-06-2010
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 264
Nguồn: Sưu Tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Quảng Đại
Ngày gửi: 16h:25' 24-06-2010
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 264
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG (2009-2010)
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137. 1. Một nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 155 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Nguyên tử đó có số proton, nơtron tương ứng là A. 47 và 61. B. 35 và 45. C. 26 và 30. D. 20 và 20. 2. Nguyên tử X có phân lớp ngoài cùng trong cấu hình eletron là 4s1. Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là A. 19. B. 24. C. 29. D. A, B, C đều đúng. 3. Hòa tan hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 dư sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 4,44 gam hỗn hợp khí Y có thể tích 2,688 lít (ở đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí tự hóa nâu ngoài không khí. Số mol hỗn hợp X là A. 0,32 mol. B. 0,22 mol. C. 0,45 mol. D. 0,12 mol. 4. Trong các oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 những chất có khả năng tác dụng với H2SO4 đặc nóng có khí SO2 bay ra là A. chỉ có FeO và Fe3O4. B. chỉ có Fe3O4. C. chỉ có FeO. D. chỉ có FeO và Fe2O3. 5. Thể tích dung dịch KOH 0,001M cần lấy để pha vào nước để được 1,5 lít dung dịch có pH = 9 là A. 30 ml. B. 25 ml. C. 20 ml. D. 15 ml. 6. Dung dịch A chứa các ion SO42-; 0,2 mol Ca2+; 0,1 mol NH4+ và 0,2 mol NO3-. Tổng khối lượng các muối khan có trong dung dịch A là A. 36,2 gam. B. 36,6 gam. C. 36,3 gam. D. 36,4 gam. 7. Dung dịch nước clo có tính tẩy màu, sát trùng là do A. clo tác dụng với nước tạo ra HClO có tính oxi hóa mạnh. B. clo có tính oxi hóa mạnh. C. clo tác dụng với nước tạo ra HCl có tính axit mạnh. D. liên kết giữa 2 nguyên tử clo trong phân tử là liên kết yếu. 8. Khi oxi hóa 11,2 lít NH3 (ở đktc) để điều chế HNO3 với hiệu suất của cả quá trình là 80% thì thu được khối lượng dung dịch HNO3 6,3% là A. 300 gam. B. 500 gam. C. 250 gam. D. 400 gam. 9. Một thanh Zn đang tác dụng với dung dịch HCl, nếu cho thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì A. lượng bọt khí H2 bay ra với tốc độ không đổi. B. lượng bọt khí H2 bay ra chậm hơn. C. bọt khí H2 ngừng bay ra. D. lượng bọt khí H2 bay ra nhanh hơn. 10. Tính oxi hóa của các ion kim loại: Fe3+, Fe2+, Mg2+, Zn2+, Cu2+, Ag+ biến đổi theo quy luật nào sau đây? A. Fe3+ > Fe2+ > Mg2+ > Zn2+ > Cu2+ > Ag+. B. Ag+ > Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Zn2+ > Mg2+. C. Mg2+ > Zn2+ > Cu2+ > Ag+ > Fe3+ > Fe2+. D. Fe3+ > Ag+ > Cu2+ > Fe2+ > Zn2+ > Mg2+. 11. Cho a gam Na hòa tan hết vào 86,8 gam dung dịch có chứa 13,35 gam AlCl3, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam dung dịch X và 3,36 lít khí H2 (ở 0oC, 2 atm). Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: A. m = 100,6 gam và dung dịch X có 3 chất tan. B. m = 100,6 gam và dung dịch X có 2 chất tan. C. m = 100 gam và dung dịch X có 3 chất tan. D. m = 100 gam
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137. 1. Một nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 155 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Nguyên tử đó có số proton, nơtron tương ứng là A. 47 và 61. B. 35 và 45. C. 26 và 30. D. 20 và 20. 2. Nguyên tử X có phân lớp ngoài cùng trong cấu hình eletron là 4s1. Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là A. 19. B. 24. C. 29. D. A, B, C đều đúng. 3. Hòa tan hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 dư sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 4,44 gam hỗn hợp khí Y có thể tích 2,688 lít (ở đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí tự hóa nâu ngoài không khí. Số mol hỗn hợp X là A. 0,32 mol. B. 0,22 mol. C. 0,45 mol. D. 0,12 mol. 4. Trong các oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 những chất có khả năng tác dụng với H2SO4 đặc nóng có khí SO2 bay ra là A. chỉ có FeO và Fe3O4. B. chỉ có Fe3O4. C. chỉ có FeO. D. chỉ có FeO và Fe2O3. 5. Thể tích dung dịch KOH 0,001M cần lấy để pha vào nước để được 1,5 lít dung dịch có pH = 9 là A. 30 ml. B. 25 ml. C. 20 ml. D. 15 ml. 6. Dung dịch A chứa các ion SO42-; 0,2 mol Ca2+; 0,1 mol NH4+ và 0,2 mol NO3-. Tổng khối lượng các muối khan có trong dung dịch A là A. 36,2 gam. B. 36,6 gam. C. 36,3 gam. D. 36,4 gam. 7. Dung dịch nước clo có tính tẩy màu, sát trùng là do A. clo tác dụng với nước tạo ra HClO có tính oxi hóa mạnh. B. clo có tính oxi hóa mạnh. C. clo tác dụng với nước tạo ra HCl có tính axit mạnh. D. liên kết giữa 2 nguyên tử clo trong phân tử là liên kết yếu. 8. Khi oxi hóa 11,2 lít NH3 (ở đktc) để điều chế HNO3 với hiệu suất của cả quá trình là 80% thì thu được khối lượng dung dịch HNO3 6,3% là A. 300 gam. B. 500 gam. C. 250 gam. D. 400 gam. 9. Một thanh Zn đang tác dụng với dung dịch HCl, nếu cho thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì A. lượng bọt khí H2 bay ra với tốc độ không đổi. B. lượng bọt khí H2 bay ra chậm hơn. C. bọt khí H2 ngừng bay ra. D. lượng bọt khí H2 bay ra nhanh hơn. 10. Tính oxi hóa của các ion kim loại: Fe3+, Fe2+, Mg2+, Zn2+, Cu2+, Ag+ biến đổi theo quy luật nào sau đây? A. Fe3+ > Fe2+ > Mg2+ > Zn2+ > Cu2+ > Ag+. B. Ag+ > Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Zn2+ > Mg2+. C. Mg2+ > Zn2+ > Cu2+ > Ag+ > Fe3+ > Fe2+. D. Fe3+ > Ag+ > Cu2+ > Fe2+ > Zn2+ > Mg2+. 11. Cho a gam Na hòa tan hết vào 86,8 gam dung dịch có chứa 13,35 gam AlCl3, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam dung dịch X và 3,36 lít khí H2 (ở 0oC, 2 atm). Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: A. m = 100,6 gam và dung dịch X có 3 chất tan. B. m = 100,6 gam và dung dịch X có 2 chất tan. C. m = 100 gam và dung dịch X có 3 chất tan. D. m = 100 gam
 
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.






Các ý kiến mới nhất